bondieuserie
danh từ giống cái (f)
/bɔ̃.djøz.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
bondieuserie nghĩa là thói nệ đạo, đồ thờ.
Nghĩa của bondieuserie
Danh từ · giống cái
- Thân mật Thói nệ đạo.
- Số nhiều, nghĩa xấu Đồ thờ.
Dạng từ của bondieuserie
Đi với mạo từ: une bondieuserie · la bondieuserie
| Số nhiều | bondieuseries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bondieuserie, religious knick-knack
Câu hỏi thường gặp
bondieuserie nghĩa là gì?
bondieuserie (danh từ) nghĩa là thói nệ đạo, đồ thờ.
bondieuserie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bondieuserie (giọng Pháp chuẩn): /bɔ̃.djøz.ʁi/.
bondieuserie là giống đực hay giống cái?
bondieuserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).