TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bonder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

bonder nghĩa là đổ đầy, chất đầy.

Nghĩa của bonder

Ngoại động từ

  1. Đổ đầy, chất đầy.
    • Bonder un tonneauđổ đầy vào thùng
    • Bonder une valisechất đầy va li

Chia động từ bonder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bondéHiện tại phân từ: bondant

Hiện tại présent

  • je bonde
  • tu bondes
  • il/elle bonde
  • nous bondons
  • vous bondez
  • ils/elles bondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bondé
  • tu as bondé
  • il/elle a bondé
  • nous avons bondé
  • vous avez bondé
  • ils/elles ont bondé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bondais
  • tu bondais
  • il/elle bondait
  • nous bondions
  • vous bondiez
  • ils/elles bondaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bonderai
  • tu bonderas
  • il/elle bondera
  • nous bonderons
  • vous bonderez
  • ils/elles bonderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je bonderais
  • tu bonderais
  • il/elle bonderait
  • nous bonderions
  • vous bonderiez
  • ils/elles bonderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je bonde
  • que tu bondes
  • qu'il/elle bonde
  • que nous bondions
  • que vous bondiez
  • qu'ils/elles bondent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bondai
  • tu bondas
  • il/elle bonda
  • nous bondâmes
  • vous bondâtes
  • ils/elles bondèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bonde (tu)
  • bondons (nous)
  • bondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fill up

Câu hỏi thường gặp

bonder nghĩa là gì?

bonder (ngoại động từ) nghĩa là đổ đầy, chất đầy.

bonder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bonder (giọng Pháp chuẩn): /bɔ̃.de/.

Chia động từ bonder ở thì hiện tại thế nào?

je bonde, tu bondes, il/elle bonde, nous bondons, vous bondez, ils/elles bondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.