boucanier
danh từ giống đực (m)
/bu.ka.nje/ giọng máy của trình duyệt
boucanier nghĩa là người săn bò rừng, kẻ cướp, phỉ.
Nghĩa của boucanier
Danh từ · giống đực
- Người săn bò rừng (ở châu Mỹ).
- Kẻ cướp, phỉ.
Dạng từ của boucanier
Đi với mạo từ: un boucanier · le boucanier
| Số nhiều | boucaniers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buccaneer
Câu hỏi thường gặp
boucanier nghĩa là gì?
boucanier (danh từ) nghĩa là người săn bò rừng, kẻ cướp, phỉ.
boucanier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boucanier (giọng Pháp chuẩn): /bu.ka.nje/.
boucanier là giống đực hay giống cái?
boucanier là danh từ giống đực (dùng với un, le).