boston
boston nghĩa là Boxton (lối chơi bài; điệu vũ).
Nghĩa của boston
Danh từ · giống đực
- Boxton (lối chơi bài; điệu vũ).
Dạng từ của boston
Đi với mạo từ: un boston · le boston
Câu ví dụ với boston
- Je ne veux pas vivre à Boston plus de trois ans. Tôi không muốn sống ở Boston nhiều hơn 3 năm.Tatoeba #9951584
- Tom veut venir à Boston avec nous. Tom muốn tớ Boston với chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4080892
- J'ai étudié à Boston de 2003 à 2007. Tôi học ở Boston từ năm 2003 đến năm 2007. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5471128
- L'année prochaine, je retournerai à Boston. Năm sau, tôi sẽ quay về Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7545844
- Tom a besoin de deux billets pour Boston. Tom cần 2 vé để đi Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1939456
- Tom a une maison à Boston. Tom có một căn nhà ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673604
- Veux-tu vraiment que je t'accompagne à Boston? Bạn thực sự muốn tôi đi Boston cùng bạn à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3880321
- Tom n'a jamais voulu vivre à Boston. Tom đã không hề muốn sống ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5816458
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Boston (game)
Câu hỏi thường gặp
boston nghĩa là gì?
boston (danh từ) nghĩa là Boxton (lối chơi bài; điệu vũ).
boston phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boston (giọng Pháp chuẩn): /bɔs.tɔ̃/.
boston là giống đực hay giống cái?
boston là danh từ giống đực (dùng với un, le).