Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ B — trang 4
2.257 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/12
- bellotxinh
- belluairengười đấu thú, người dạy thú
- bellâtređẹp mà vô duyên, làm dáng vô duyên
- belotebài bơlôt
- belvédèrelầu chòi, vọng lâu
- ben
- bengaliThuộc Ben-gan
- benjamincon út, người nhỏ tuổi nhất
- benjoincánh kiến trắng, an tức hương
- benneben, thùng
- benoîtra vẻ ngọt ngào, dịu hiền, hiền hậu
- benoîtecây thủy dương mai
- benoîtementra vẻ ngọt ngào
- benthiqueXem benthos
- bentonitebentônit
- benzidinebenziđin
- benzineBenzin
- benzolismesự ngộ độc benzôn
- benzonaphtolBenzonaptola
- benzoïqueaxit benzôic
- benzoÿleDạng hiếm của benzoyle
- benzènebenzen
- berbèreThuộc dân tộc Béc-be (châu Phi)
- bercecây bạch chỉ đại
- berceaucái nôi, nơi khởi đầu
- bercelonnettenôi treo
- bercementsự đu đưa
- bercerđu đưa trong nôi, đu đưa
- berceurêm dịu, đu đưa, điệu hát ru con
- berceuseêm dịu, đu đưa, điệu hát ru con
- bergamotelê becgamot
- bergamotiercây cam becgamot
- bergebờ, tuổi
- bergerngười chăn cừu, mục đồng, cha
- bergerettecô chăn cừu
- bergeriechuồng cừu, đàn cừu
- bergeronnettechim chìa vôi
- bergèreghế bành becjê
- berkéliumBeckeli
- berlinexe ngựa hòm, xe ôtô hòm
- berlingotkẹo thơm beclingô, hộp hình bốn mặt
- berlinoisThuộc Béc-lin (Đức)
- berluesự lóa mắt
- bermethềm, bờ
- bermudaquần soóc lửng
- bernacheXem bernacle
- bernaclengỗng trời branta
- bernard-l'ermitetôm mượn vỏ, ốc mượn hồn
- bernardinThầy tu dòng thánh Béc-na
- bernehình phạt tung người, trò nhảy chăn
- bernerlừa dối, giễu cợt, bắt nhảy chăn
- berniclecon chim sao sao
- berniqueXem bernide
- bernoisThuộc thành phố Béc-nơ (Thụy Sĩ)
- berrichonThuộc vùng Be-ri (Pháp)
- bersaglierbộ binh
- berthetấm choàng, bím tóc
- berthonca nô xếp
- bertillonnagePhép đo người nhận dạng (để nhận dạng tù phạm)
- besacecái đãy hai túi
- besacierkẻ đi ăn xin
- besaiguërìu hai mũi
- BesançonTỉnh lỵ của tỉnh Doubs thuộc Pháp
- besognecông việc
- besognerlàm hì hục
- besogneuxthích làm, hì hục
- besoinđiều cần, nhu cầu, sự
- bessemerlò bexeme
- bessemérisationphương pháp bexeme
- bessonsinh đôi, con sinh đôi, vật sinh đôi
- best-sellersách bán chạy
- bestiairengười đấu thú
- bestialcó thú tính
- bestialementcó thú tính
- bestialitéthú tính
- bestiolecon vật nhỏ
- bettecây cải rau muối
- betteravecây củ cải đường
- betteravierThuộc củ cải đường
- beuglantTiệm cà phê - ca nhạc bình dân
- beuglantetiếng ồn ào, bài hát rống lên
- beuglementtiếng rống
- beuglerrống lên, hát rống lên
- beurrebơ
- beurrerphết bơ
- beurrerienhà máy bơ, công nghiệp bơ
- beurrierngười làm bơ, lọ bơ
- beurréquả lê bơrê, lê mềm
- beurréekhoanh bánh phết bơ
- beuveriecuộc chè chén
- beybây
- beylicalXem bey
- beylicattước vị bây, địa hạt của bây
- beylismePhong cách Be-lơ (phong cách các nhân vật trong tác phẩm của Xten-đan)
- bi
- biacideđiaxit
- biacromialDiamètre biacromial (giải phẫu) đường kính lưỡng mỏm cùng vai
- biaisxiên, đường xiên, đường chéo
- biaiserđứng nghiêng, đi xiên, dùng cách quanh co
- bibelotđồ mỹ nghệ
- bibeloterSưu tầm đồ mỹ nghệ
- bibeloteurNgười sưu tầm đồ mỹ nghệ
- biberonbầu sữa, người hay nốc rượu
- biberonnerhay nốc rượu
- bibimũ, tôi, tớ
- biblekinh thánh
- bibliobusthư viện xe hơi
- bibliographenhà thư mục học
- bibliographiethư mục học, thư mục
- bibliographiqueXem bibliographie
- bibliomanemê sách, người mê sách
- bibliomaniebệnh mê sách
- bibliophilengười ham sách
- bibliophiliqueXem bibliophilie
- bibliothèquethư viện, tủ sách, kệ sách
- bibliothécairecán bộ thư viện
- bibliothéconomiethư viện học
- bibliothéconomiqueXem bibliothéconomie
- bibliqueXem bible
- biblisteNhà nghiên cứu kinh thánh
- bicaméralTheo chế độ hai viện
- bicaméralismechế độ hai viện
- bicamérismechế độ hai viện
- bicarbonateCacbonat axit
- bicarrétrùng phương
- bicentenaireKỷ niệm hai trăm năm
- bicepscơ hai đầu
- bichehươu cái, nai cái, gái giang hồ
- bicherđược, đúng, sướng lắm
- bichettehươu cái non, nai cái non
- bichloruređiclorua
- bichofrượu bisôp
- bichonbàn chải nhung, chó bông
- bichonnagesự chải chuốt
- bichonnerchải mượt
- bichromiethuật in hai màu
- bickforddây ngòi mìn
- bicolorecó hai màu
- biconvexecó hai mặt lồi
- bicoquenhà tồi tàn, thành nhỏ
- bicornecó hai sừng, mũ hai mũi
- bicotcon dê con
- biculturalismevăn hóa song trùng
- bicyclettexe đạp
- bicyclisteNhư cycliste
- bicéphalecó hai đầu
- bidentNông nghiệp cái nĩa hai răng
- bidetngựa nhỏ, chậu rửa đít
- bidoncái bi đông, bụng
- bidonnercười vỡ bụng
- bidonvillekhu dân nghèo
- biefkênh dẫn nước, đoạn sông
- biellebiên, thanh truyền
- biellettebiên nhỏ, thanh truyền nhỏ
- bienhay, tốt, rất
- bien-aiméyêu quý, cưng, người yêu
- bien-diretài nói
- bien-fondsbất động sản
- bien-fondétính chất đúng luật
- bien jouélàm tốt lắm
- bien-jugésự đúng luật, quyết định đúng luật
- bien quemặc dù
- bien sûrtất nhiên
- bien-êtresự thoải mái, sự sung túc
- bienfaisancelòng từ thiện, sự làm việc thiện
- bienfaisanthay, lành, từ thiện
- bienfaitviệc thiện, ân huệ, tác dụng tốt
- bienfaiteurngười làm ơn, ân nhân
- bienheureuxcó phúc lớn, hạnh phúc, may mắn
- biennaldài hai năm, hai năm một lần
- biennaledài hai năm, hai năm một lần
- bienséancephép lịch sự, sự hợp lề thói, lề thói
- bienséantlịch sự, hợp lề thói
- bientôtlát nữa, sắp, nhanh chóng
- bienveillammentnhân từ, khoan dung
- bienveillancelòng nhân từ, lòng khoan dung
- bienveillantnhân từ, khoan dung
- bienvenungười được hoan nghênh, cái được hoan nghênh, đúng lúc
- bienvenuechào mừng, hoan nghênh
- biffagesự gạch đi, sự xóa bỏ
- biffergạch đi, xóa bỏ
- biffinngười nhặt giẻ rách, lính bộ binh
- biffurenét gạch xóa
- bifidechẻ đôi
- bifilairebằng hai dây, hai dây
- biflèchegiá súng hai càng
- bifteckbít tết
- bifurcationsự rẽ đôi, chỗ rẽ đôi, sự rẽ hướng
- bifurquerrẽ đôi, rẽ hướng, rẽ sang
- bigamecó hai vợ, hai chồng, người hai vợ
- bigamiesự lấy hai vợ, sự lấy hai chồng
- bigaradecam đắng
- bigaradiercây cam đắng
- bigarreauanh đào ngọt
- bigarrertô sặc sỡ, làm thành hỗn tạp
- bigarrurevẻ sặc sỡ, tính lẫn màu, sự hỗn tạp
- bigarrésặc sỡ, lẫn màu, ô hợp
- biglelác mắt, lé mắt, người lác mắt
- biglerlác mắt, lé mắt
- bigophonesáo bigô, dây nói, điện thoại