biconvexe
/bi.kɔ̃.vɛks/ giọng máy của trình duyệt
biconvexe nghĩa là có hai mặt lồi.
Nghĩa của biconvexe
Tính từ
- Có hai mặt lồi.
- Lentille biconvexethấu kính hai mặt lồi
Dạng từ của biconvexe
| Số nhiều | biconvexes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ biconvex
Câu hỏi thường gặp
biconvexe nghĩa là gì?
biconvexe (tính từ) nghĩa là có hai mặt lồi.
biconvexe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biconvexe (giọng Pháp chuẩn): /bi.kɔ̃.vɛks/.