berline
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɛʁ.lin/ giọng máy của trình duyệt
berline nghĩa là xe ngựa hòm, xe ôtô hòm.
Nghĩa của berline
Danh từ · giống cái
- Xe ngựa hòm.
- Xe ôtô hòm.
- Ngành mỏ Goòng (chở than).
Dạng từ của berline
Đi với mạo từ: une berline · la berline
| Số nhiều | berlines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ berlin (four-wheeled carriage); a sedan or saloon car; a minecart, tub
Câu hỏi thường gặp
berline nghĩa là gì?
berline (danh từ) nghĩa là xe ngựa hòm, xe ôtô hòm.
berline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của berline (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.lin/.
berline là giống đực hay giống cái?
berline là danh từ giống cái (dùng với une, la).