besson
/bɛ.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
besson nghĩa là sinh đôi, con sinh đôi, vật sinh đôi.
Nghĩa của besson
Tính từ
- Tiếng địa phương Sinh đôi.
Danh từ · cả hai giống
- Tiếng địa phương Con sinh đôi; vật sinh đôi.
Dạng từ của besson
| Số nhiều | bessons |
| Giống cái | bessonne |
| Giống cái số nhiều | bessonnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với besson
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ twin
- Danh từ twin
Câu hỏi thường gặp
besson nghĩa là gì?
besson (tính từ, danh từ) nghĩa là sinh đôi, con sinh đôi, vật sinh đôi.
besson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của besson (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.sɔ̃/.