bessemérisation
bessemérisation nghĩa là phương pháp bexeme.
Nghĩa của bessemérisation
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Phương pháp bexeme.
Dạng từ của bessemérisation
Đi với mạo từ: une bessemérisation · la bessemérisation
| Số nhiều | bessemérisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bessemerization
Câu hỏi thường gặp
bessemérisation nghĩa là gì?
bessemérisation (danh từ) nghĩa là phương pháp bexeme.
bessemérisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bessemérisation (giọng Pháp chuẩn): /bɛs.me.ʁi.za.sjɔ̃/.
bessemérisation là giống đực hay giống cái?
bessemérisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).