bicentenaire
danh từ giống đực (m)
/bi.sɑ̃t.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
bicentenaire nghĩa là Kỷ niệm hai trăm năm.
Nghĩa của bicentenaire
Danh từ · giống đực
- Kỷ niệm hai trăm năm.
Dạng từ của bicentenaire
Đi với mạo từ: un bicentenaire · le bicentenaire
| Số nhiều | bicentenaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bicentenary, bicentennial
Câu hỏi thường gặp
bicentenaire nghĩa là gì?
bicentenaire (danh từ) nghĩa là Kỷ niệm hai trăm năm.
bicentenaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bicentenaire (giọng Pháp chuẩn): /bi.sɑ̃t.nɛʁ/.
bicentenaire là giống đực hay giống cái?
bicentenaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).