biceps
danh từ giống đực (m)
/bi.sɛps/ giọng máy của trình duyệt
biceps nghĩa là cơ hai đầu.
Nghĩa của biceps
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Cơ hai đầu.
- avoir des biceps(thân mật) rất khỏe, có thể lực lớn
Dạng từ của biceps
Đi với mạo từ: un biceps · le biceps
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biceps (any two-headed muscle); the biceps brachii
Câu hỏi thường gặp
biceps nghĩa là gì?
biceps (danh từ) nghĩa là cơ hai đầu.
biceps phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biceps (giọng Pháp chuẩn): /bi.sɛps/.
biceps là giống đực hay giống cái?
biceps là danh từ giống đực (dùng với un, le).