bigophone
danh từ giống đực (m)
/bi.ɡɔ.fɔn/ giọng máy của trình duyệt
bigophone nghĩa là sáo bigô, dây nói, điện thoại.
Nghĩa của bigophone
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Sáo bigô.
- Thân mật Dây nói, điện thoại.
Dạng từ của bigophone
Đi với mạo từ: un bigophone · le bigophone
| Số nhiều | bigophones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bigophone; telephone
Câu hỏi thường gặp
bigophone nghĩa là gì?
bigophone (danh từ) nghĩa là sáo bigô, dây nói, điện thoại.
bigophone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bigophone (giọng Pháp chuẩn): /bi.ɡɔ.fɔn/.
bigophone là giống đực hay giống cái?
bigophone là danh từ giống đực (dùng với un, le).