bigorne
danh từ giống cái (f)
/bi.ɡɔʁn/ giọng máy của trình duyệt
bigorne nghĩa là mỏ đe, đe hai mỏ.
Nghĩa của bigorne
Danh từ · giống cái
- Mỏ đe.
- Đe hai mỏ.
- Vồ nện da.
Dạng từ của bigorne
Đi với mạo từ: une bigorne · la bigorne
| Số nhiều | bigornes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beak-iron, bickern
- Danh từ slang, jargon, lingo
Câu hỏi thường gặp
bigorne nghĩa là gì?
bigorne (danh từ) nghĩa là mỏ đe, đe hai mỏ.
bigorne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bigorne (giọng Pháp chuẩn): /bi.ɡɔʁn/.
bigorne là giống đực hay giống cái?
bigorne là danh từ giống cái (dùng với une, la).