besace
danh từ giống cái (f)
/bə.zas/ giọng máy của trình duyệt
besace nghĩa là cái đãy hai túi.
Nghĩa của besace
Danh từ · giống cái
- Cái đãy hai túi.
Dạng từ của besace
Đi với mạo từ: une besace · la besace
| Số nhiều | besaces |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ satchel
Câu hỏi thường gặp
besace nghĩa là gì?
besace (danh từ) nghĩa là cái đãy hai túi.
besace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của besace (giọng Pháp chuẩn): /bə.zas/.
besace là giống đực hay giống cái?
besace là danh từ giống cái (dùng với une, la).