berme
danh từ giống cái (f)
/bɛʁm/ giọng máy của trình duyệt
berme nghĩa là thềm, bờ.
Nghĩa của berme
Danh từ · giống cái
- Thềm, bờ (đê, đập).
Dạng từ của berme
Đi với mạo từ: une berme · la berme
| Số nhiều | bermes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ berm
Câu hỏi thường gặp
berme nghĩa là gì?
berme (danh từ) nghĩa là thềm, bờ.
berme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của berme (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁm/.
berme là giống đực hay giống cái?
berme là danh từ giống cái (dùng với une, la).