TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

beugler

/bø.ɡle/ giọng máy của trình duyệt

beugler nghĩa là rống lên, hát rống lên.

Nghĩa của beugler

Nội động từ

  1. Rống lên.

Ngoại động từ

  1. Hát rống lên.
    • Beugler une chansonhát rống lên một bài

Chia động từ beugler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: beugléHiện tại phân từ: beuglant

Hiện tại présent

  • je beugle
  • tu beugles
  • il/elle beugle
  • nous beuglons
  • vous beuglez
  • ils/elles beuglent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai beuglé
  • tu as beuglé
  • il/elle a beuglé
  • nous avons beuglé
  • vous avez beuglé
  • ils/elles ont beuglé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je beuglais
  • tu beuglais
  • il/elle beuglait
  • nous beuglions
  • vous beugliez
  • ils/elles beuglaient

Tương lai đơn futur simple

  • je beuglerai
  • tu beugleras
  • il/elle beuglera
  • nous beuglerons
  • vous beuglerez
  • ils/elles beugleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je beuglerais
  • tu beuglerais
  • il/elle beuglerait
  • nous beuglerions
  • vous beugleriez
  • ils/elles beugleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je beugle
  • que tu beugles
  • qu'il/elle beugle
  • que nous beuglions
  • que vous beugliez
  • qu'ils/elles beuglent

Quá khứ đơn passé simple

  • je beuglai
  • tu beuglas
  • il/elle beugla
  • nous beuglâmes
  • vous beuglâtes
  • ils/elles beuglèrent

Mệnh lệnh impératif

  • beugle (tu)
  • beuglons (nous)
  • beuglez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beugler

Đồng nghĩa

Họ từ của beugler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to moo; to cry out; to shout

Câu hỏi thường gặp

beugler nghĩa là gì?

beugler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là rống lên, hát rống lên.

beugler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beugler (giọng Pháp chuẩn): /bø.ɡle/.

Chia động từ beugler ở thì hiện tại thế nào?

je beugle, tu beugles, il/elle beugle, nous beuglons, vous beuglez, ils/elles beuglent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.