TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

meugler

/mø.ɡle/ giọng máy của trình duyệt

meugler nghĩa là rống lên.

Nghĩa của meugler

Nội động từ

  1. Rống lên (con bò).
    • Des vaches qui meuglentnhững con bò cái rống lên

Chia động từ meugler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: meugléHiện tại phân từ: meuglant

Hiện tại présent

  • je meugle
  • tu meugles
  • il/elle meugle
  • nous meuglons
  • vous meuglez
  • ils/elles meuglent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai meuglé
  • tu as meuglé
  • il/elle a meuglé
  • nous avons meuglé
  • vous avez meuglé
  • ils/elles ont meuglé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je meuglais
  • tu meuglais
  • il/elle meuglait
  • nous meuglions
  • vous meugliez
  • ils/elles meuglaient

Tương lai đơn futur simple

  • je meuglerai
  • tu meugleras
  • il/elle meuglera
  • nous meuglerons
  • vous meuglerez
  • ils/elles meugleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je meuglerais
  • tu meuglerais
  • il/elle meuglerait
  • nous meuglerions
  • vous meugleriez
  • ils/elles meugleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je meugle
  • que tu meugles
  • qu'il/elle meugle
  • que nous meuglions
  • que vous meugliez
  • qu'ils/elles meuglent

Quá khứ đơn passé simple

  • je meuglai
  • tu meuglas
  • il/elle meugla
  • nous meuglâmes
  • vous meuglâtes
  • ils/elles meuglèrent

Mệnh lệnh impératif

  • meugle (tu)
  • meuglons (nous)
  • meuglez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to moo, to low

Câu hỏi thường gặp

meugler nghĩa là gì?

meugler (nội động từ) nghĩa là rống lên.

meugler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meugler (giọng Pháp chuẩn): /mø.ɡle/.

Chia động từ meugler ở thì hiện tại thế nào?

je meugle, tu meugles, il/elle meugle, nous meuglons, vous meuglez, ils/elles meuglent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.