bibliothéconomie
bibliothéconomie nghĩa là thư viện học.
Nghĩa của bibliothéconomie
Danh từ · giống cái
- Thư viện học.
Dạng từ của bibliothéconomie
Đi với mạo từ: une bibliothéconomie · la bibliothéconomie
| Số nhiều | bibliothéconomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ library science, librarianship
Câu hỏi thường gặp
bibliothéconomie nghĩa là gì?
bibliothéconomie (danh từ) nghĩa là thư viện học.
bibliothéconomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bibliothéconomie (giọng Pháp chuẩn): /bi.bli.jɔ.te.kɔ.nɔ.mi/.
bibliothéconomie là giống đực hay giống cái?
bibliothéconomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).