bibliothécaire
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bi.bli.jɔ.te.kɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
bibliothécaire nghĩa là cán bộ thư viện.
Nghĩa của bibliothécaire
Danh từ · cả hai giống
- Cán bộ thư viện, người công tác thư viện.
Dạng từ của bibliothécaire
| Số nhiều | bibliothécaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ librarian
Câu hỏi thường gặp
bibliothécaire nghĩa là gì?
bibliothécaire (danh từ) nghĩa là cán bộ thư viện.
bibliothécaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bibliothécaire (giọng Pháp chuẩn): /bi.bli.jɔ.te.kɛʁ/.
bibliothécaire là giống đực hay giống cái?
bibliothécaire là danh từ cả hai giống.