bienfait
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bjɛ̃.fɛ/ giọng máy của trình duyệt
bienfait nghĩa là việc thiện, ân huệ, tác dụng tốt, lợi ích.
Nghĩa của bienfait
Danh từ · giống đực
- Việc thiện; ân huệ.
- Tác dụng tốt, lợi ích.
- Les bienfaits de la civilisationlợi ích của văn minh
Dạng từ của bienfait
Đi với mạo từ: un bienfait · le bienfait
| Số nhiều | bienfaits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bienfait
Trái nghĩa
Họ từ của bienfait
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kindness, favour, good deed; benefit, advantage
Câu hỏi thường gặp
bienfait nghĩa là gì?
bienfait (danh từ) nghĩa là việc thiện, ân huệ, tác dụng tốt, lợi ích.
bienfait phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bienfait (giọng Pháp chuẩn): /bjɛ̃.fɛ/.
bienfait là giống đực hay giống cái?
bienfait là danh từ giống đực (dùng với un, le).