bestiole
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɛs.tjɔl/ giọng máy của trình duyệt
bestiole nghĩa là con vật nhỏ.
Nghĩa của bestiole
Danh từ · giống cái
- Con vật nhỏ.
- Les rats, les souris et autres bestioleschuột, chuột nhắt và các con vật nhỏ khác
Dạng từ của bestiole
Đi với mạo từ: une bestiole · la bestiole
| Số nhiều | bestioles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small animal; girl without spirit
Câu hỏi thường gặp
bestiole nghĩa là gì?
bestiole (danh từ) nghĩa là con vật nhỏ.
bestiole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bestiole (giọng Pháp chuẩn): /bɛs.tjɔl/.
bestiole là giống đực hay giống cái?
bestiole là danh từ giống cái (dùng với une, la).