bidon
bidon nghĩa là cái bi đông, bụng.
Nghĩa của bidon
Danh từ · giống đực
- Cái bi đông.
- Thông tục Bụng.
- Se remplir le bidonngốn đầy bụng
Dạng từ của bidon
Đi với mạo từ: un bidon · le bidon
| Số nhiều | bidons |
Họ từ của bidon
Câu ví dụ với bidon
- Je ne veux pas entendre tes excuses bidons. Tôi không muốn nghe những lời biện hộ củ chuối của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10107144
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ milk carton; water bottle; tummy
- Tính từ rigged; phoney, sham; crap
Câu hỏi thường gặp
bidon nghĩa là gì?
bidon (danh từ) nghĩa là cái bi đông, bụng.
bidon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bidon (giọng Pháp chuẩn): /bi.dɔ̃/.
bidon là giống đực hay giống cái?
bidon là danh từ giống đực (dùng với un, le).