berge
danh từ giống cái (f)
/bɛʁʒ/ giọng máy của trình duyệt
berge nghĩa là bờ, tuổi.
Nghĩa của berge
Danh từ · giống cái
- Bờ (sông, đường).
- Tiếng lóng, biệt ngữ Tuổi.
- Cinquante bergesnăm mươi tuổi
Dạng từ của berge
Đi với mạo từ: une berge · la berge
| Số nhiều | berges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bank (of river, canal); raised pavement, banked edge
- Danh từ year
Câu hỏi thường gặp
berge nghĩa là gì?
berge (danh từ) nghĩa là bờ, tuổi.
berge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của berge (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁʒ/.
berge là giống đực hay giống cái?
berge là danh từ giống cái (dùng với une, la).