berger
/bɛʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
berger nghĩa là người chăn cừu, mục đồng, cha.
Nghĩa của berger
Danh từ · giống đực
- Người chăn cừu, mục đồng.
- Tôn giáo Cha.
- Chó becjê.
- étoile du bergersao mai, Kim tinh
- l'heure du bergerxem heure
Dạng từ của berger
Đi với mạo từ: un berger · le berger
| Số nhiều | bergers |
| Giống cái | bergère |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với berger
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shepherd
Câu hỏi thường gặp
berger nghĩa là gì?
berger (danh từ) nghĩa là người chăn cừu, mục đồng, cha.
berger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của berger (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.ʒe/.
berger là giống đực hay giống cái?
berger là danh từ giống đực (dùng với un, le).