biculturalisme
danh từ giống đực (m)
/bi.kyl.ty.ʁa.lism/ giọng máy của trình duyệt
biculturalisme nghĩa là văn hóa song trùng.
Nghĩa của biculturalisme
Danh từ · giống đực
- Văn hóa song trùng.
Dạng từ của biculturalisme
Đi với mạo từ: un biculturalisme · le biculturalisme
| Số nhiều | biculturalismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biculturalism
Câu hỏi thường gặp
biculturalisme nghĩa là gì?
biculturalisme (danh từ) nghĩa là văn hóa song trùng.
biculturalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biculturalisme (giọng Pháp chuẩn): /bi.kyl.ty.ʁa.lism/.
biculturalisme là giống đực hay giống cái?
biculturalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).