TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

biaiser

/bjɛ.ze/ giọng máy của trình duyệt

biaiser nghĩa là đứng nghiêng, đi xiên, dùng cách quanh co, đi đường vòng.

Nghĩa của biaiser

Nội động từ

  1. Đứng nghiêng; đi xiên.
    • Ce mur biaisebức tường nghiêng
  2. Nghĩa bóng Dùng cách quanh co; đi đường vòng
    • Parlez sans biaiserđừng có nói quanh co

Chia động từ biaiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: biaiséHiện tại phân từ: biaisant

Hiện tại présent

  • je biaise
  • tu biaises
  • il/elle biaise
  • nous biaisons
  • vous biaisez
  • ils/elles biaisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai biaisé
  • tu as biaisé
  • il/elle a biaisé
  • nous avons biaisé
  • vous avez biaisé
  • ils/elles ont biaisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je biaisais
  • tu biaisais
  • il/elle biaisait
  • nous biaisions
  • vous biaisiez
  • ils/elles biaisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je biaiserai
  • tu biaiseras
  • il/elle biaisera
  • nous biaiserons
  • vous biaiserez
  • ils/elles biaiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je biaiserais
  • tu biaiserais
  • il/elle biaiserait
  • nous biaiserions
  • vous biaiseriez
  • ils/elles biaiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je biaise
  • que tu biaises
  • qu'il/elle biaise
  • que nous biaisions
  • que vous biaisiez
  • qu'ils/elles biaisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je biaisai
  • tu biaisas
  • il/elle biaisa
  • nous biaisâmes
  • vous biaisâtes
  • ils/elles biaisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • biaise (tu)
  • biaisons (nous)
  • biaisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slant (to bias or skew); to go around, work around

Câu hỏi thường gặp

biaiser nghĩa là gì?

biaiser (nội động từ) nghĩa là đứng nghiêng, đi xiên, dùng cách quanh co, đi đường vòng.

biaiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biaiser (giọng Pháp chuẩn): /bjɛ.ze/.

Chia động từ biaiser ở thì hiện tại thế nào?

je biaise, tu biaises, il/elle biaise, nous biaisons, vous biaisez, ils/elles biaisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.