bernique
danh từ giống cái (f)
/bɛʁ.nik/ giọng máy của trình duyệt
bernique nghĩa là Xem bernide.
Nghĩa của bernique
Danh từ · giống cái
- Xem bernide
Dạng từ của bernique
Đi với mạo từ: une bernique · la bernique
| Số nhiều | berniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ limpet
- Thán từ I'm afraid not!
Câu hỏi thường gặp
bernique nghĩa là gì?
bernique (danh từ) nghĩa là Xem bernide.
bernique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bernique (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.nik/.
bernique là giống đực hay giống cái?
bernique là danh từ giống cái (dùng với une, la).