benzine
danh từ giống cái (f)
/bɛ̃.zin/ giọng máy của trình duyệt
benzine nghĩa là Benzin.
Nghĩa của benzine
Danh từ · giống cái
- Thương nghiệp Benzin.
- Hóa học, từ cũ nghĩa cũ Như benzène.
Dạng từ của benzine
Đi với mạo từ: une benzine · la benzine
| Số nhiều | benzines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benzine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ benzene; petrol, gasoline
Câu hỏi thường gặp
benzine nghĩa là gì?
benzine (danh từ) nghĩa là Benzin.
benzine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của benzine (giọng Pháp chuẩn): /bɛ̃.zin/.
benzine là giống đực hay giống cái?
benzine là danh từ giống cái (dùng với une, la).