benzolisme
danh từ giống đực (m)
/bɛ̃.zɔ.lism/ giọng máy của trình duyệt
benzolisme nghĩa là sự ngộ độc benzôn.
Nghĩa của benzolisme
Danh từ · giống đực
- Y học Sự ngộ độc benzôn.
Dạng từ của benzolisme
Đi với mạo từ: un benzolisme · le benzolisme
| Số nhiều | benzolismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ benzene (or benzol) poisoning
Câu hỏi thường gặp
benzolisme nghĩa là gì?
benzolisme (danh từ) nghĩa là sự ngộ độc benzôn.
benzolisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của benzolisme (giọng Pháp chuẩn): /bɛ̃.zɔ.lism/.
benzolisme là giống đực hay giống cái?
benzolisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).