benzidine
danh từ giống cái (f)
/bɛ̃.zi.din/ giọng máy của trình duyệt
benzidine nghĩa là benziđin.
Nghĩa của benzidine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Benziđin.
Dạng từ của benzidine
Đi với mạo từ: une benzidine · la benzidine
| Số nhiều | benzidines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ benzidine
Câu hỏi thường gặp
benzidine nghĩa là gì?
benzidine (danh từ) nghĩa là benziđin.
benzidine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của benzidine (giọng Pháp chuẩn): /bɛ̃.zi.din/.
benzidine là giống đực hay giống cái?
benzidine là danh từ giống cái (dùng với une, la).