bergerie
danh từ giống cái (f)
/bɛʁ.ʒə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
bergerie nghĩa là chuồng cừu, đàn cừu.
Nghĩa của bergerie
Danh từ · giống cái
- Chuồng cừu.
- Đàn cừu.
- Số nhiều Thơ đồng quê.
- enfermer le loup dans la bergeriexem enfermer
Dạng từ của bergerie
Đi với mạo từ: une bergerie · la bergerie
| Số nhiều | bergeries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bergerie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sheepfold; pastoral; counter
Câu hỏi thường gặp
bergerie nghĩa là gì?
bergerie (danh từ) nghĩa là chuồng cừu, đàn cừu.
bergerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bergerie (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.ʒə.ʁi/.
bergerie là giống đực hay giống cái?
bergerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).