TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bicher

/bi.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

bicher nghĩa là được, đúng, sướng lắm.

Nghĩa của bicher

Nội động từ

  1. Thông tục Được, đúng.
    • ça bicheđược đấy
  2. Sướng lắm.
    • J'ai ma permission, je bichetôi được phép rồi, sướng lắm!

Chia động từ bicher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bichéHiện tại phân từ: bichant

Hiện tại présent

  • je biche
  • tu biches
  • il/elle biche
  • nous bichons
  • vous bichez
  • ils/elles bichent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai biché
  • tu as biché
  • il/elle a biché
  • nous avons biché
  • vous avez biché
  • ils/elles ont biché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bichais
  • tu bichais
  • il/elle bichait
  • nous bichions
  • vous bichiez
  • ils/elles bichaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bicherai
  • tu bicheras
  • il/elle bichera
  • nous bicherons
  • vous bicherez
  • ils/elles bicheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bicherais
  • tu bicherais
  • il/elle bicherait
  • nous bicherions
  • vous bicheriez
  • ils/elles bicheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je biche
  • que tu biches
  • qu'il/elle biche
  • que nous bichions
  • que vous bichiez
  • qu'ils/elles bichent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bichai
  • tu bichas
  • il/elle bicha
  • nous bichâmes
  • vous bichâtes
  • ils/elles bichèrent

Mệnh lệnh impératif

  • biche (tu)
  • bichons (nous)
  • bichez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicher

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go well; to be happy; to rejoice; to pick up, to flirt

Câu hỏi thường gặp

bicher nghĩa là gì?

bicher (nội động từ) nghĩa là được, đúng, sướng lắm.

bicher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bicher (giọng Pháp chuẩn): /bi.ʃe/.

Chia động từ bicher ở thì hiện tại thế nào?

je biche, tu biches, il/elle biche, nous bichons, vous bichez, ils/elles bichent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.