bicher
bicher nghĩa là được, đúng, sướng lắm.
Nghĩa của bicher
Nội động từ
- Thông tục Được, đúng.
- ça bicheđược đấy
- Sướng lắm.
- J'ai ma permission, je bichetôi được phép rồi, sướng lắm!
Chia động từ bicher
Hiện tại présent
- je biche
- tu biches
- il/elle biche
- nous bichons
- vous bichez
- ils/elles bichent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai biché
- tu as biché
- il/elle a biché
- nous avons biché
- vous avez biché
- ils/elles ont biché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bichais
- tu bichais
- il/elle bichait
- nous bichions
- vous bichiez
- ils/elles bichaient
Tương lai đơn futur simple
- je bicherai
- tu bicheras
- il/elle bichera
- nous bicherons
- vous bicherez
- ils/elles bicheront
Điều kiện conditionnel présent
- je bicherais
- tu bicherais
- il/elle bicherait
- nous bicherions
- vous bicheriez
- ils/elles bicheraient
Giả định subjonctif présent
- que je biche
- que tu biches
- qu'il/elle biche
- que nous bichions
- que vous bichiez
- qu'ils/elles bichent
Quá khứ đơn passé simple
- je bichai
- tu bichas
- il/elle bicha
- nous bichâmes
- vous bichâtes
- ils/elles bichèrent
Mệnh lệnh impératif
- biche (tu)
- bichons (nous)
- bichez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicher
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go well; to be happy; to rejoice; to pick up, to flirt
Câu hỏi thường gặp
bicher nghĩa là gì?
bicher (nội động từ) nghĩa là được, đúng, sướng lắm.
bicher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bicher (giọng Pháp chuẩn): /bi.ʃe/.
Chia động từ bicher ở thì hiện tại thế nào?
je biche, tu biches, il/elle biche, nous bichons, vous bichez, ils/elles bichent.