TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

draguer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dʁa.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

draguer nghĩa là tán tỉnh, ve vãn, nạo vét.

Nghĩa của draguer

Ngoại động từ

  1. Tán tỉnh, ve vãn (thân mật) (biên soạn)
  2. Nạo vét (lòng sông).
  3. Vớt mìn (ở nơi nào).
  4. Đánh giậm.
  5. Hàng hải Trượt, không bám.
    • L'ancre drague le fondneo không bám đáy

Chia động từ draguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: draguéHiện tại phân từ: draguant

Hiện tại présent

  • je drague
  • tu dragues
  • il/elle drague
  • nous draguons
  • vous draguez
  • ils/elles draguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dragué
  • tu as dragué
  • il/elle a dragué
  • nous avons dragué
  • vous avez dragué
  • ils/elles ont dragué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je draguais
  • tu draguais
  • il/elle draguait
  • nous draguions
  • vous draguiez
  • ils/elles draguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je draguerai
  • tu dragueras
  • il/elle draguera
  • nous draguerons
  • vous draguerez
  • ils/elles dragueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je draguerais
  • tu draguerais
  • il/elle draguerait
  • nous draguerions
  • vous dragueriez
  • ils/elles dragueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je drague
  • que tu dragues
  • qu'il/elle drague
  • que nous draguions
  • que vous draguiez
  • qu'ils/elles draguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je draguai
  • tu draguas
  • il/elle dragua
  • nous draguâmes
  • vous draguâtes
  • ils/elles draguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • drague (tu)
  • draguons (nous)
  • draguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của draguer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dredge (to make a channel wider or deeper); to dredge (to bring something underwater to surface); to chat up (to talk to flirtatiously), to flirt, to hit on somebody; to cruise for sexual partners

Câu hỏi thường gặp

draguer nghĩa là gì?

draguer (ngoại động từ) nghĩa là tán tỉnh, ve vãn, nạo vét.

draguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của draguer (giọng Pháp chuẩn): /dʁa.ɡe/.

Chia động từ draguer ở thì hiện tại thế nào?

je drague, tu dragues, il/elle drague, nous draguons, vous draguez, ils/elles draguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.