bien que
bien que nghĩa là mặc dù.
Nghĩa của bien que
Liên từ
- Mặc dù. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Bien que vieux, il est en très bonne santé.Mặc dù tuổi cao, ông ấy rất khỏe mạnh.
- Bien que j'aie très envie de connaître son nom, je suis trop timide pour aller lui demander.Mặc dù muốn biết tên anh, tôi không có đủ dũng cảm, và tôi ngại đi hỏi.
Câu ví dụ với bien que
- Bien que vieux, il est en très bonne santé. Mặc dù tuổi cao, ông ấy rất khỏe mạnh.Tatoeba #429542
- Tom espérait qu'il pourrait jouer au tennis aussi bien que Marie. Tom ước rằng mình có thể chơi tennis giỏi như Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1147904
- Bien que j'aie très envie de connaître son nom, je suis trop timide pour aller lui demander. Mặc dù muốn biết tên anh, tôi không có đủ dũng cảm, và tôi ngại đi hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381219
- Je pense que c'est bien que les livres existent encore, mais ils me donnent bien envie de dormir. Tôi nghĩ việc sách vẫn còn tồn tại là một điều tốt, cơ mà chúng thật sự khiến tôi buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4142
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ although
Câu hỏi thường gặp
bien que nghĩa là gì?
bien que (liên từ) nghĩa là mặc dù.
bien que phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bien que (giọng Pháp chuẩn): /bjɛ̃ kə/.