bersaglier
danh từ giống đực (m)
/bɛʁ.sa.lje/ giọng máy của trình duyệt
bersaglier nghĩa là bộ binh.
Nghĩa của bersaglier
Danh từ · giống đực
- Bộ binh (ý).
Dạng từ của bersaglier
Đi với mạo từ: un bersaglier · le bersaglier
| Số nhiều | bersagliers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bersagliere
Câu hỏi thường gặp
bersaglier nghĩa là gì?
bersaglier (danh từ) nghĩa là bộ binh.
bersaglier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bersaglier (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.sa.lje/.
bersaglier là giống đực hay giống cái?
bersaglier là danh từ giống đực (dùng với un, le).