bernard-l'ermite
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /bɛʁ.naʁ.l‿ɛʁ.mit/
bernard-l'ermite nghĩa là tôm mượn vỏ, ốc mượn hồn.
Nghĩa của bernard-l'ermite
Danh từ · giống đực
- Động vật học Tôm mượn vỏ, ốc mượn hồn.
Dạng từ của bernard-l'ermite
Đi với mạo từ: un bernard-l'ermite · le bernard-l'ermite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hermit crab
Câu hỏi thường gặp
bernard-l'ermite nghĩa là gì?
bernard-l'ermite (danh từ) nghĩa là tôm mượn vỏ, ốc mượn hồn.
bernard-l'ermite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bernard-l'ermite (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.naʁ.lɛʁ.mit/.
bernard-l'ermite là giống đực hay giống cái?
bernard-l'ermite là danh từ giống đực (dùng với un, le).