bernacle
danh từ giống cái (f)
/bɛʁ.nakl/ giọng máy của trình duyệt
bernacle nghĩa là ngỗng trời branta.
Nghĩa của bernacle
Danh từ · giống cái
- Động vật học Ngỗng trời branta.
Dạng từ của bernacle
Đi với mạo từ: une bernacle · la bernacle
| Số nhiều | bernacles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bernacle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of bernache
Câu hỏi thường gặp
bernacle nghĩa là gì?
bernacle (danh từ) nghĩa là ngỗng trời branta.
bernacle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bernacle (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.nakl/.
bernacle là giống đực hay giống cái?
bernacle là danh từ giống cái (dùng với une, la).