besaiguë
danh từ giống cái (f)
/bə.zɛ.ɡy/ giọng máy của trình duyệt
besaiguë nghĩa là rìu hai mũi.
Nghĩa của besaiguë
Danh từ · giống cái
- Rìu hai mũi.
Dạng từ của besaiguë
Đi với mạo từ: une besaiguë · la besaiguë
| Số nhiều | besaiguës |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ large, long-handled twibill with a broad chisel and a mortise chisel for cutting mortises; a small glazier's hammer
Câu hỏi thường gặp
besaiguë nghĩa là gì?
besaiguë (danh từ) nghĩa là rìu hai mũi.
besaiguë phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của besaiguë (giọng Pháp chuẩn): /bə.zɛ.ɡy/.
besaiguë là giống đực hay giống cái?
besaiguë là danh từ giống cái (dùng với une, la).