bigarreau
danh từ giống đực (m)
/bi.ɡa.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
bigarreau nghĩa là anh đào ngọt.
Nghĩa của bigarreau
Danh từ · giống đực
- Anh đào ngọt.
Dạng từ của bigarreau
Đi với mạo từ: un bigarreau · le bigarreau
| Số nhiều | bigarreaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Royal Ann cherry
Câu hỏi thường gặp
bigarreau nghĩa là gì?
bigarreau (danh từ) nghĩa là anh đào ngọt.
bigarreau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bigarreau (giọng Pháp chuẩn): /bi.ɡa.ʁo/.
bigarreau là giống đực hay giống cái?
bigarreau là danh từ giống đực (dùng với un, le).