bien-fonds
danh từ giống đực (m)
/bjɛ̃.fɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
bien-fonds nghĩa là bất động sản.
Nghĩa của bien-fonds
Danh từ · giống đực
- Số nhiều biens-fonds Bất động sản.
Dạng từ của bien-fonds
Đi với mạo từ: un bien-fonds · le bien-fonds
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ real estate
Câu hỏi thường gặp
bien-fonds nghĩa là gì?
bien-fonds (danh từ) nghĩa là bất động sản.
bien-fonds phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bien-fonds (giọng Pháp chuẩn): /bjɛ̃.fɔ̃/.
bien-fonds là giống đực hay giống cái?
bien-fonds là danh từ giống đực (dùng với un, le).