bien-fondé
danh từ giống đực (m)
/bjɛ̃.fɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt
bien-fondé nghĩa là tính chất đúng luật.
Nghĩa của bien-fondé
Danh từ · giống đực
- Luật học; pháp lý Tính chất đúng luật.
- Tính chất có căn cứ.
- Le bien-fondé d'une opiniontính chất có căn cứ của một ý kiến
Dạng từ của bien-fondé
Đi với mạo từ: un bien-fondé · le bien-fondé
| Số nhiều | bien-fondés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soundness, correctness; compliance, conformity
Câu hỏi thường gặp
bien-fondé nghĩa là gì?
bien-fondé (danh từ) nghĩa là tính chất đúng luật.
bien-fondé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bien-fondé (giọng Pháp chuẩn): /bjɛ̃.fɔ̃.de/.
bien-fondé là giống đực hay giống cái?
bien-fondé là danh từ giống đực (dùng với un, le).