bercement
danh từ giống đực (m)
/bɛʁ.sə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
bercement nghĩa là sự đu đưa.
Nghĩa của bercement
Danh từ · giống đực
- Sự đu đưa.
Dạng từ của bercement
Đi với mạo từ: un bercement · le bercement
| Số nhiều | bercements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rocking
Câu hỏi thường gặp
bercement nghĩa là gì?
bercement (danh từ) nghĩa là sự đu đưa.
bercement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bercement (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.sə.mɑ̃/.
bercement là giống đực hay giống cái?
bercement là danh từ giống đực (dùng với un, le).