TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bercer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɛʁ.se/ giọng máy của trình duyệt

bercer nghĩa là đu đưa trong nôi, đu đưa.

Nghĩa của bercer

Ngoại động từ

  1. Đu đưa trong nôi (em bé).
  2. Đu đưa.
    • Un canot bercé par les vagueschiếc ca nô bị sóng xô đu đưa
  3. An ủi, làm dịu.
    • Bercer son chagrinlàm dịu nỗi đau buồn
  4. Phỉnh phờ.
    • Bercer de paroles mensongèresphỉnh phờ bằng những lời giả dối

Chia động từ bercer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bercéHiện tại phân từ: berçant

Hiện tại présent

  • je berce
  • tu berces
  • il/elle berce
  • nous berçons
  • vous bercez
  • ils/elles bercent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bercé
  • tu as bercé
  • il/elle a bercé
  • nous avons bercé
  • vous avez bercé
  • ils/elles ont bercé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je berçais
  • tu berçais
  • il/elle berçait
  • nous bercions
  • vous berciez
  • ils/elles berçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bercerai
  • tu berceras
  • il/elle bercera
  • nous bercerons
  • vous bercerez
  • ils/elles berceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bercerais
  • tu bercerais
  • il/elle bercerait
  • nous bercerions
  • vous berceriez
  • ils/elles berceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je berce
  • que tu berces
  • qu'il/elle berce
  • que nous bercions
  • que vous berciez
  • qu'ils/elles bercent

Quá khứ đơn passé simple

  • je berçai
  • tu berças
  • il/elle berça
  • nous berçâmes
  • vous berçâtes
  • ils/elles bercèrent

Mệnh lệnh impératif

  • berce (tu)
  • berçons (nous)
  • bercez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cradle; to rock

Câu hỏi thường gặp

bercer nghĩa là gì?

bercer (ngoại động từ) nghĩa là đu đưa trong nôi, đu đưa.

bercer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bercer (giọng Pháp chuẩn): /bɛʁ.se/.

Chia động từ bercer ở thì hiện tại thế nào?

je berce, tu berces, il/elle berce, nous berçons, vous bercez, ils/elles bercent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.