Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ B — trang 2
2.257 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/12
- balsagỗ bông bấc
- balsamiercây trám hương
- balsaminecây bóng nước
- balsamiquethơm
- balteThuộc vùng Ban-tích
- balthazarChai săm banh mười sáu (bằng mười sáu chai (thường))
- baluchonNhư balluchon
- balustradelan can
- balustrecột lan can, chấn song
- balzacienTheo kiểu Ban-giắc
- balzanlang chân, đốm lang chân
- balzanelang chân, đốm lang chân
- balèvremôi dưới, môi vẩu
- balèzeto khoẻ, người to khoẻ
- bambinchú bé, thằng nhóc
- bambochadebức họa cảnh quê, sự ăn chơi, sự nhậu nhẹt
- bambochesự chơi trác táng, con rối
- bambocherchơi bời trác táng
- bambocheurThích chơi bời trác táng
- bamboutre, trúc, gậy trúc
- bamboulađiệu nhảy bambula, trống bambula
- bambouseraierừng tre nhỏ
- banaltầm thường, vô vị
- banalementtầm thường, vô vị
- banalisationsự tầm thường hóa
- banalisertầm thường hóa, cho thay kíp lái
- banalitétính tầm thường, chuyện tầm thường, bài viết tầm thường
- bananequả chuối
- bananeraienông trường chuối
- bananiercây chuối, tàu chuối
- banatchức thái thú, chức tỉnh trưởng
- bancghế dài, ghế
- bancableCó thể chiết khấu lại ở ngân hàng (thương phiếu)
- bancaireXem banque 1
- banchagesự đặt ván khuôn
- banchegeology ván khuôn
- bancherđổ khuôn
- bancomua cái
- bancouliercây lai
- bancrochekhoèo chân
- bandagebăng, đai, săm lốp
- bandagistengười làm băng, người bán băng
- bandebăng, dải, phim
- bande dessinéetruyện tranh, tiểu thuyết hình ảnh
- bandeaudải vấn đầu, khăn, dải bịt mắt
- bandelettebăng, dải, gờ nhỏ
- banderbăng, băng bó, bịt
- banderađại đội bộ binh
- banderillecái lao
- banderillerongười cầm lao
- banderolecờ đuôi nheo, băng khẩu hiệu
- banditkẻ cướp, đồ vô lại, kẻ côn đồ
- banditismetệ cướp, tệ phỉ
- bandoulièredây đeo súng, quai súng
- bandécó nhiều sọc, bị bịt
- bangNhư bing-bang
- baniancây đa figuier banian
- banjođàn banjô
- banlieuengoại ô, ngoại thành
- banlieusardDân ngoại ô Pa-ri
- bannegiỏ, sọt, vải che
- bannerche vải bạt
- bannetonthúng ủ bột, thùng giữ cá
- bannettegiỏ con, sọt con
- bannibị tội biệt xứ, người biệt xứ
- bannirbắt phải biệt xứ, trừ bỏ
- bannissementtội biệt xứ
- bannièrecờ hiệu, áo sơ mi
- banquengân hàng, tiền láng
- banquertrả, trả tiền
- banqueroutesự vỡ nợ, sự phá sản
- banqueroutierngười vỡ nợ, người phá sản
- banquettiệc
- banqueteurkẻ hay tiệc tùng
- banquetteghế dài
- banquierchủ ngân hàng
- banquisevỏ băng
- banquisteNgười làm trò ảo thuật (ở đường phố...)
- baobabcây baobăp
- baptiserrửa tội cho, đặt tên thánh cho
- baptismalXem baptême 1
- baptismeThuyết rửa tội người lớn
- baptistaireChứng thực lễ rửa tội
- baptisteNgười theo thuyết rửa tội người lớn
- baptistèrenhà rửa tội
- baptêmelễ rửa tội, lễ khai trương
- baquetchậu gỗ, trò chơi chọc thùng
- barquán rượu, cá sói
- baragouinlời nói khó hiểu, lời nói lúng búng
- baragouinagecách nói lúng túng
- baragouinernói lúng búng
- baragouineurngười nói lúng túng
- barakavận may
- baraquelán gỗ, căn nhà tồi tàn
- baraquementlán trại
- baraquerngồi sệt xuống
- baraquébien baraqué lực lưỡng
- baraterieSự cố ý gây hại (cho chủ thuyền)
- baratinlời tán, lời phỉnh
- baratinertán, phỉnh
- baratineurkhéo tán, khéo phỉnh, kẻ khéo tán
- barattagesự đánh
- barattemáy đánh kem
- baratterđánh
- barbacanelỗ thoát nước, lỗ châu mai
- barbantrầy rà, chán
- barbaquethịt dở, thịt loại xấu
- barbarequê mùa, thô lỗ, dã man
- barbaresqueThuộc Bác-ba-ri (một xứ cũ ở Bắc Phi)
- barbariesự quê mùa, sự thô lỗ, tình trạng dã man
- barbarismeSự dùng từ ngữ phản quy tắc
- barberâu, tơ
- barbe à papakẹo bông
- barbeaucá chày âu, ma cô, màu xanh nhạt
- barbecuelò than
- barbelurengạnh
- barbelécó gai, có ngạnh, dây thép gai
- barberlàm rầy, làm phiền
- barbetchó bacbê
- barbichechòm râu cằm
- barbichettechòm râu cằm nhỏ
- barbierthợ cạo
- barbifiantrầy rà, chán
- barbifiercạo râu, quấy rầy
- barbillerìa xờm
- barbilloncá chày âu nhỏ, râu
- barbitalBacbitan
- barbituriquethuốc bacbituric, thuốc làm dịu
- barbiturismesự ngộ độc babituric
- barbonông lão
- barbotagesự rúc bùn, sự lội bì bõm
- barbotecá diết, cá tuyết sông
- barboterrúc bùn, lội bì bõm, thó
- barboteurngười lội bì bõm, bình khí lội
- barboteusengười lội bì bõm, bình khí lội
- barbotinvòng giữ xích, bánh xe xích
- barbotineđất nhão
- barbouillagesự bôi lem luốc, sự lem luốc, sự vẽ nguệch ngoạc
- barbouillerbôi lem luốc, vẽ nguệch ngoạc
- barbouilleurngười bôi lem luốc
- barbouzerâu, mật thám, cảnh sát mật
- barbucó râu, mốc, người có râu
- barbuecá bơn sao
- barcarollehò chèo đò, khúc đò đưa
- barcassethuyền dỡ hàng
- bardađồ đạc quân trang, hành lý lủng củng
- bardagesự cáng
- bardanecây ngưu bàng
- bardenhà thơ hát rong, lá mỡ bọc
- bardeaungói gỗ
- barderkhiêng bằng băng ca, khoác giáp sắt vào, mặc giáp sắt cho
- bardisvách ngăn
- bardotcon la
- bargethuyền buồm đáy bằng, sà lan, xuồng dỡ hàng
- barguignagesự do dự, sự lưỡng lự
- barguignerdo dự, lưỡng lự
- barilthùng
- barillethộp dây cót, ổ đạn
- bariolagemàu sặc sỡ
- bariolertô sặc sỡ
- bariolurevẻ sặc sỡ, màu sặc sỡ
- bariolécó sọc sặc sỡ, có đốm sặc sỡ
- barlongmặt dài dàn mặt
- barlotièrethanh ngang
- barmaidCô phục vụ quán rượu
- barmanNgười phục vụ quán rượu
- barnabiteThầy tu dòng thánh Bac-na-bê
- barographekhí áp ký
- baromètrekhí áp kế, phong vũ biểu
- barométriqueXem baromètre
- baronnam tước, miếng đùi lưng
- baronnagetước nam, đoàn nam tước
- baronnebà nam tước
- baronnethuân tước
- baronnieđất nam tước
- baroquekỳ cục, hoa mỹ kỳ cục, phong cách baroc
- baroquismekhuynh hướng baroc
- baroudtrận đánh, chiến trận
- baroudeurkẻ thích ra trận
- barouftiếng ồn ào
- barquethuyền đò, thùng nhuộm
- barquettebánh thuyền, thuyền con, đò con
- barracudacá nhồng
- barragesự chắn đường, cái chắn đường, đập
- barrethanh, thỏi, vạch
- barreauthanh, ghế luật sư, nghề luật sư
- barrementsự gạch chéo
- barrerchắn, gạch ngang, đánh dấu gạch ngang
- barrettemũ baret
- barreurngười bẻ lái
- barricadevật chướng ngại
- barricaderchặn
- barriquethùng
- barrirré
- barrissementtiếng ré
- barrièrehàng rào, cái chắn
- barrotthen ngang, thùng cá trồng
- barrébị chắn, có gạch ngang, bị gạch chéo
- bartavellegà gô đỏ
- barycentretrọng tâm