bandelette
danh từ giống cái (f)
/bɑ̃d.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
bandelette nghĩa là băng, dải, gờ nhỏ, đường chỉ.
Nghĩa của bandelette
Danh từ · giống cái
- Băng (nhỏ), dải (nhỏ).
- Kiến trúc Gờ nhỏ, đường chỉ.
Dạng từ của bandelette
Đi với mạo từ: une bandelette · la bandelette
| Số nhiều | bandelettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bandage
Câu hỏi thường gặp
bandelette nghĩa là gì?
bandelette (danh từ) nghĩa là băng, dải, gờ nhỏ, đường chỉ.
bandelette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bandelette (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃d.lɛt/.
bandelette là giống đực hay giống cái?
bandelette là danh từ giống cái (dùng với une, la).