TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bander

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bɑ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

bander nghĩa là băng, băng bó, bịt, cửng lên.

Nghĩa của bander

Ngoại động từ

  1. Băng, băng bó.
    • Bander une blessurebăng vết thương
  2. Bịt (mắt).
  3. Căng, giương.
    • Bander un arcgiương cung
    • Bander son espritcăng óc

Nội động từ

  1. Tục Cửng lên.

Chia động từ bander

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bandéHiện tại phân từ: bandant

Hiện tại présent

  • je bande
  • tu bandes
  • il/elle bande
  • nous bandons
  • vous bandez
  • ils/elles bandent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bandé
  • tu as bandé
  • il/elle a bandé
  • nous avons bandé
  • vous avez bandé
  • ils/elles ont bandé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bandais
  • tu bandais
  • il/elle bandait
  • nous bandions
  • vous bandiez
  • ils/elles bandaient

Tương lai đơn futur simple

  • je banderai
  • tu banderas
  • il/elle bandera
  • nous banderons
  • vous banderez
  • ils/elles banderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je banderais
  • tu banderais
  • il/elle banderait
  • nous banderions
  • vous banderiez
  • ils/elles banderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je bande
  • que tu bandes
  • qu'il/elle bande
  • que nous bandions
  • que vous bandiez
  • qu'ils/elles bandent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bandai
  • tu bandas
  • il/elle banda
  • nous bandâmes
  • vous bandâtes
  • ils/elles bandèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bande (tu)
  • bandons (nous)
  • bandez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bander

Trái nghĩa

Câu ví dụ với bander

  • Arrête de lire des bandes dessinées en travaillant. Thôi, bạn đừng đọc tranh liên hoàn khi đang làm việc.Tatoeba #8203
  • Les bandes dessinées actuelles comportent beaucoup trop de scènes violentes et sexuelles. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8347

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bandage; to flex, tighten the muscles, strain, tauten; to have a hard-on, to get a hard-on

Câu hỏi thường gặp

bander nghĩa là gì?

bander (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là băng, băng bó, bịt, cửng lên.

bander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bander (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.de/.

Chia động từ bander ở thì hiện tại thế nào?

je bande, tu bandes, il/elle bande, nous bandons, vous bandez, ils/elles bandent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.