banian
danh từ giống đực (m)
/ba.njɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
banian nghĩa là cây đa figuier banian.
Nghĩa của banian
Danh từ · giống đực
- Người theo giáo phái Ba-ni-an (Ân Độ).
- Thực vật học Cây đa (cũng) figuier banian.
Dạng từ của banian
Đi với mạo từ: un banian · le banian
| Số nhiều | banians |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banyan (tropical Indian fig tree); banian (Indian trader)
Câu hỏi thường gặp
banian nghĩa là gì?
banian (danh từ) nghĩa là cây đa figuier banian.
banian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banian (giọng Pháp chuẩn): /ba.njɑ̃/.
banian là giống đực hay giống cái?
banian là danh từ giống đực (dùng với un, le).