banjo
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɑ̃.ʒo/ giọng máy của trình duyệt
banjo nghĩa là đàn banjô.
Nghĩa của banjo
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Đàn banjô.
Dạng từ của banjo
Đi với mạo từ: un banjo · le banjo
| Số nhiều | banjos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banjo
Câu hỏi thường gặp
banjo nghĩa là gì?
banjo (danh từ) nghĩa là đàn banjô.
banjo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banjo (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.ʒo/.
banjo là giống đực hay giống cái?
banjo là danh từ giống đực (dùng với un, le).