banlieue
banlieue nghĩa là ngoại ô, ngoại thành.
Nghĩa của banlieue
Danh từ · giống cái
- Ngoại ô, ngoại thành.
Dạng từ của banlieue
Đi với mạo từ: une banlieue · la banlieue
| Số nhiều | banlieues |
Câu ví dụ với banlieue
- Sa maison est en banlieue. Nhà cô ấy ở ngoại thành.Tatoeba #133742
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ suburb
Câu hỏi thường gặp
banlieue nghĩa là gì?
banlieue (danh từ) nghĩa là ngoại ô, ngoại thành.
banlieue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banlieue (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.ljø/.
banlieue là giống đực hay giống cái?
banlieue là danh từ giống cái (dùng với une, la).