TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

banque

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bɑ̃k/ giọng máy của trình duyệt

banque nghĩa là ngân hàng, tiền láng.

Nghĩa của banque

Danh từ · giống cái

  1. Ngân hàng.
  2. Đánh bài Tiền láng (của nhà cái).
    • Faire sauter la banquevơ hết tiền láng của nhà cái
    • Tenir la banquecầm cái

Dạng từ của banque

Đi với mạo từ: une banque · la banque

Số nhiềubanques

Câu ví dụ với banque

  • Il travaille dans une banque. Anh ấy làm việc trong một ngân hàng.Tatoeba #135967
  • Taro a retiré 10.000 yens à la banque. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331854
  • Ma sœur est secrétaire dans une banque. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372268
  • Il pénétra dans la banque, déguisé en garde. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bank

Câu hỏi thường gặp

banque nghĩa là gì?

banque (danh từ) nghĩa là ngân hàng, tiền láng.

banque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banque (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃k/.

banque là giống đực hay giống cái?

banque là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.