banque
banque nghĩa là ngân hàng, tiền láng.
Nghĩa của banque
Danh từ · giống cái
- Ngân hàng.
- Đánh bài Tiền láng (của nhà cái).
- Faire sauter la banquevơ hết tiền láng của nhà cái
- Tenir la banquecầm cái
Dạng từ của banque
Đi với mạo từ: une banque · la banque
| Số nhiều | banques |
Câu ví dụ với banque
- Il travaille dans une banque. Anh ấy làm việc trong một ngân hàng.Tatoeba #135967
- Taro a retiré 10.000 yens à la banque. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331854
- Ma sœur est secrétaire dans une banque. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372268
- Il pénétra dans la banque, déguisé en garde. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316616
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bank
Câu hỏi thường gặp
banque nghĩa là gì?
banque (danh từ) nghĩa là ngân hàng, tiền láng.
banque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banque (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃k/.
banque là giống đực hay giống cái?
banque là danh từ giống cái (dùng với une, la).